ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
邑绅
Bảng phân tích âm vị 邑
Yì
Người quý phái/địa chủ ở địa phương; 'quý ông' trong làng (Hán-Việt: ấp thân/diên thân ý '绅' = thân hào)
地方上的绅士。
yì
邑
shēn
绅
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép