Bản dịch của từ 邑聚 trong tiếng Việt

邑聚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

邑聚 (Danh từ)

yì jù
01

1.村落;村寨。

Ví dụ
02

(Làng) Người trong trấn tụ tập tụ tập; tụ tập ở nông thôn (cũng có thể nói đến tụ tập, tụ tập)

2.邑人相集聚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑聚

Các từ liên quan

邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
聚丙烯腈
聚义
聚乙烯
聚乙烯塑料
聚乙烯醇
邑
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ẤP】
Các biến thể:
𡇃, 𨙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép