Bản dịch của từ 邑豪 trong tiếng Việt

邑豪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

邑豪 (Danh từ)

yì háo
01

Thủ lĩnh bộ tộc; hào trưởng của một古代邑城鎮)— người có quyền lực và thế lực tại địa phương

部族酋豪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑豪

háo

Các từ liên quan

邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
豪上
豪丝
豪主
豪举
邑
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ẤP】
Các biến thể:
𡇃, 𨙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép