Bản dịch của từ 邑邑不乐 trong tiếng Việt

邑邑不乐

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

邑邑不乐 (Tính từ)

yì yì bù lè
01

Yiyi: Người có khuôn mặt buồn bã, vẻ mặt ủ rũ; cảm thấy chán nản và hiếm khi mỉm cười (có thể dùng để mô tả biểu cảm của một người).

邑邑:发愁的样子。形容心里苦闷,很少言笑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑邑不乐

Các từ liên quan

邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
邑
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ẤP】
Các biến thể:
𡇃, 𨙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép