Bản dịch của từ 邑都 trong tiếng Việt

邑都

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

邑都 (Danh từ)

yì dōu
01

Đô thành; kinh thành, thành đô (thành phố lớn, trung tâm hành chính)

都城,都市。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑都

dōu

Các từ liên quan

邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
都下
都中
都中纸贵
都丽
邑
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ẤP】
Các biến thể:
𡇃, 𨙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép