Bản dịch của từ 邑里 trong tiếng Việt
邑里
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
邑里 (Danh từ)
【yì lǐ】
01
Quê quán, thủ phủ gia tộc; nơi sinh quán (thuộc phạm vi huyện/thị xã trong văn ngôn)
3.乡贯;籍贯。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Làng xóm; thôn xóm (vùng quê, cộng đồng địa phương)
1.乡里。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Dân làng, dân thôn; người trong làng (thuộc đơn vị hành chính nhỏ xưa)
2.指乡里的人民。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑里
yì
邑
lǐ
里
Các từ liên quan
邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
