Bản dịch của từ 邑里 trong tiếng Việt

邑里

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

邑里 (Danh từ)

yì lǐ
01

Quê quán, thủ phủ gia tộc; nơi sinh quán (thuộc phạm vi huyện/thị xã trong văn ngôn)

3.乡贯;籍贯。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làng xóm; thôn xóm (vùng quê, cộng đồng địa phương)

1.乡里。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Dân làng, dân thôn; người trong làng (thuộc đơn vị hành chính nhỏ xưa)

2.指乡里的人民。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑里

Các từ liên quan

邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
邑
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ẤP】
Các biến thể:
𡇃, 𨙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép