Bản dịch của từ 邓亚萍 trong tiếng Việt

邓亚萍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dèng

ㄉㄥˋdengthanh huyền

邓亚萍 (Danh từ)

dèng yà píng
01

Đặng Á Bình (1974-), vận động viên bóng bàn, nhiều lần vô địch thế giới và Olympic

(1974-)乒乓球运动员。河南郑州人。女。1992、1996年在第二十五届、二十六届奥运会上均获女子单打、女子双打金牌。从1989年起在第四十、四十一、四十三、四十四届世界乒乓球锦标赛上,分别获得女子单打、女子双打和女子团体九枚金牌。至今共获十八个世界冠军,成为世界乒乓史上第一个集世界杯、世界锦标赛和奥运会三大赛事女单金牌于一身的运动员。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邓亚萍

dèng

píng

邓
Bính âm:
【dèng】【ㄉㄥˋ】【ĐẶNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,又,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép