Bản dịch của từ 邓拓 trong tiếng Việt
邓拓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dèng | ㄉㄥˋ | d | eng | thanh huyền |
邓拓 (Danh từ)
【dèng tuò】
01
Tên người, một nhà văn và học giả Trung Quốc nổi tiếng.
Wrote under the pen name Ma Nancun 馬南邨|马南邨
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đặng Thác (1912-1966) là một nhà xã hội học và nhà báo, đã chết dưới sự đàn áp khi bắt đầu Cách mạng Văn hóa.
邓拓(1912-1966),社会学家、新闻工作者,文化大革命初期遭迫害而死
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邓拓
dèng
邓
tuò
拓
- Bính âm:
- 【dèng】【ㄉㄥˋ】【ĐẶNG】
- Các biến thể:
- 鄧
- Hình thái radical:
- ⿰,又,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀓
墱
䠬
䮴
磴
櫈
鄧
嶝
覴
镫
瞪
凳
邻
阨
䧘
陏
郛
郊
陓
䦺
隟
陞
郮
険
片
㞢
𠔿
仍
艹
丹
𠂐
爫
匁
乥
㸦
友
邓通
邓州
邓拓
邓析
邓迪
邓加
邓小平
邓亚萍
邓丽君
邓紫棋
