Bản dịch của từ 邙山 trong tiếng Việt
邙山
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Máng | ㄇㄤˊ | m | ang | thanh sắc |
邙山 (Từ chỉ nơi chốn)
【máng shān】
01
Núi Mang ở Lạc Dương, tỉnh Hà Nam, có nhiều lăng mộ hoàng gia thuộc các triều đại Hán, Ngụy và Tấn.
河南洛阳芒山,多汉魏晋皇家陵墓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邙山
máng
邙
shān
山
Các từ liên quan
邙风
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
