Bản dịch của từ 邙山 trong tiếng Việt

邙山

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Máng

ㄇㄤˊmangthanh sắc

邙山 (Từ chỉ nơi chốn)

máng shān
01

Núi Mang ở Lạc Dương, tỉnh Hà Nam, có nhiều lăng mộ hoàng gia thuộc các triều đại Hán, Ngụy và Tấn.

河南洛阳芒山,多汉魏晋皇家陵墓

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邙山

máng

shān

Các từ liên quan

邙风
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
邙
Bính âm:
【Máng】【ㄇㄤˊ】【MANG】
Hình thái radical:
⿰,亡,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép