Bản dịch của từ 邛遇 trong tiếng Việt
邛遇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qióng | ㄑㄩㄥˊ | q | iong | thanh sắc |
邛遇 (Danh từ)
【qióng yù】
01
Một chuyện tình duyên tình cờ giữa tài tử và giai nhân (gợi chuyện tích Sima Xiangru - 卓文君), tức cuộc gặp gỡ lãng mạn rồi nên duyên
汉司马相如与临邛令王吉相善。相如之临邛,雍容闲雅,一日,饮于卓氏,弄琴,卓文君窃从户窥之,心悦而好之。后相如使人重赐文君侍者以通殷勤,文君夜奔,与相如驰归成都。见《史记.司马相如列传》。后因以“邛遇”为才子佳人巧遇相恋而结合的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邛遇
qióng
邛
yù
遇
Các từ liên quan
邛僰
邛关
邛崃
邛崃关
遇乱
遇事
遇事不苟
遇事掣肘
遇事生波
- Bính âm:
- 【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
- Các biến thể:
- 卭
- Hình thái radical:
- ⿰,工,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㷀
跫
瓊
焪
熍
竆
穹
琁
㒌
䅃
璚
藭
䢵
䣆
䧢
隋
郈
队
邶
郜
險
隰
䣞
郵
氶
丝
刍
㞦
夗
𠆯
甩
代
奶
𠑸
圦
冋
邛崃
邛崃山
邛崃山脉
