Bản dịch của từ 邢疏 trong tiếng Việt

邢疏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xíng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

邢疏 (Danh từ)

xíng shū
01

Tập chú giải () do nhà Nho Tống triều 邢昺 biên soạn; thường gọi tắt là “邢疏”, tức các thư chú kinh điển (như 《论语》《孝经》《尔雅》) do ông soạn vào thời Tống 真宗.

宋代邢昺所作经书之疏。宋真宗咸平二年(公元999年)邢昺奉诏撰《论语》﹑《孝经》和《尔雅》诸疏,后世习称“邢疏”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邢疏

xíng

shū

Các từ liên quan

邢台
邢台市
邢姨
邢尹
疏不破注
疏不闲亲
疏不间亲
疏丧
邢
Bính âm:
【xíng】【ㄒㄧㄥˊ】【HÌNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,开,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép