Bản dịch của từ 那更 trong tiếng Việt

那更

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄚnathanh ngang

ㄋㄜˋnethanh huyền

Nèi

ㄋㄚˋnathanh huyền

那更 (Trạng từ)

nà gèng
01

况且。。宋.苏轼.虞美人.冰肌自是生来瘦词:「冰肌自是生来瘦,那更分飞后。」

Ví dụ
02

Vả lại, hơn nữa; lại thêm vào (dùng để nối thêm ý, tương tự “再說/而且” trong văn cổ và khẩu ngữ cũ)

兼之、加上。。宋元戏文辑佚.陈巡检梅岭失妻:「好契姻,少年夫妇真厮称,你娇容那更我正青春。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 那更

gèng

那
Bính âm:
【nā】【ㄋㄚ】【NA】
Các biến thể:
哪, 挪, 㖠, 郍, 𢑽, 𣟎, 𨙻, 𨚉, 𨚗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ一一ノフ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép