Bản dịch của từ 邦本 trong tiếng Việt

邦本

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bāng

ㄅㄤbangthanh ngang

邦本 (Danh từ)

bāng běn
01

Căn bản của quốc gia, chỉ nhân dân là nền tảng của đất nước.

国家的根本。《书.五子之歌》:“民惟邦本,本固邦宁。”孔传:“言人君当固民以安国。”孔颖达疏:“民惟邦国之本,本固则邦宁。”后因以“邦本”指人民。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邦本

bāng

běn

Các từ liên quan

邦乡
邦事
邦交
邦人
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
邦
Bính âm:
【bāng】【ㄅㄤ】【BANG】
Các biến thể:
𨛟, 𨛝, 𨛁, 𨚦, 𨚜, 𨚚, 𤰫, 邫, 峀, 䢶, 𡶚
Hình thái radical:
⿰,丰,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノフ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép