Bản dịch của từ 邦翰 trong tiếng Việt

邦翰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bāng

ㄅㄤbangthanh ngang

邦翰 (Danh từ)

bāng hàn
01

Nhà nước, chính phủ, những người lãnh đạo quan trọng trong quốc gia.

《诗.大雅.板》:“大邦维屏,大宗维翰。”毛传:“翰,干也。”后因以“邦翰”喻国家的中坚之臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邦翰

bāng

hàn

Các từ liên quan

邦乡
邦事
邦交
邦人
翰墨
邦
Bính âm:
【bāng】【ㄅㄤ】【BANG】
Các biến thể:
𨛟, 𨛝, 𨛁, 𨚦, 𨚜, 𨚚, 𤰫, 邫, 峀, 䢶, 𡶚
Hình thái radical:
⿰,丰,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノフ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép