Bản dịch của từ 邦老 trong tiếng Việt

邦老

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bāng

ㄅㄤbangthanh ngang

邦老 (Danh từ)

bāng lǎo
01

Nhân vật trong kịch cổ điển Trung Quốc, thường là kẻ cướp hoặc ác nhân.

宋元戏曲里扮演盗匪﹑凶徒等角色的俗称。元杂剧里一般由净扮演。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邦老

bāng

lǎo

Các từ liên quan

邦乡
邦事
邦交
邦人
老一辈
老丈
老丈人
老三届
邦
Bính âm:
【bāng】【ㄅㄤ】【BANG】
Các biến thể:
𨛟, 𨛝, 𨛁, 𨚦, 𨚜, 𨚚, 𤰫, 邫, 峀, 䢶, 𡶚
Hình thái radical:
⿰,丰,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノフ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép