Bản dịch của từ 邮官 trong tiếng Việt

邮官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

邮官 (Danh từ)

yóu guān
01

Quan nhỏ chuyên chịu trách nhiệm việc bưu truyền, tiếp nhận và đưa thư (quan phụ trách bưu chính thời xưa).

负责邮传迎送事情的小官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邮官

yóu

guān

邮
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【BƯU】
Các biến thể:
郵, 𨛕
Hình thái radical:
⿰,由,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép