Bản dịch của từ 邮徽 trong tiếng Việt

邮徽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

邮徽 (Danh từ)

yóu huī
01

Huy hiệu bưu điện (huy hiệu dùng trong cơ quan bưu chính xưa; thường là hình tròn có họa tiết và chữ '')

旧时邮务所用徽章。旧式圆形,内绘一雁,后废。1931年,改定新式:圆形,白地﹑蓝边,中篆书正方红色邮字。凡涉邮务旗帜﹑车﹑船及员工帽章等均用之。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邮徽

yóu

huī

Các từ liên quan

邮书
邮亭
邮亭醉尉
邮件
徽仪
徽位
徽典
徽册
徽剧
邮
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【BƯU】
Các biến thể:
郵, 𨛕
Hình thái radical:
⿰,由,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép