Bản dịch của từ 邮政日戳 trong tiếng Việt
邮政日戳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yóu | ㄧㄡˊ | y | ou | thanh sắc |
邮政日戳 (Danh từ)
【yóu zhèng rì chuō】
01
Con dấu bưu chính ghi ngày giờ và địa danh (gọi tắt là “bưu ấn”/“tem đóng dấu bưu điện”), dùng để xác nhận thời gian/địa điểm gửi và làm bằng chứng trách nhiệm giữa bưu cục và người gửi/nhận.
简称“邮戳”。邮政通信部门经办邮政业务所使用的、标有时间和地名的戳记。是凭以确认邮政局所与用户之间以及局所之间权责关系的印信。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邮政日戳
yóu
邮
zhèng
政
rì
日
chuō
戳
Các từ liên quan
邮书
邮亭
邮亭醉尉
邮件
政主
政乱
政争
政事
政事堂
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
戳不住
戳个儿
戳份儿
戳儿
戳刺感
- Bính âm:
- 【yóu】【ㄧㄡˊ】【BƯU】
- Các biến thể:
- 郵, 𨛕
- Hình thái radical:
- ⿰,由,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秞
輏
駀
莸
怞
䢟
魷
汼
㑸
甴
䖻
怣
邠
陈
邺
郪
阧
鄪
䦹
郴
鄑
䣙
䧧
隯
劳
𠖸
抢
㑇
坖
犹
𠇛
㕴
纶
𠀣
肐
局
邮局
邮件
邮票
邮箱
邮寄
包邮
邮编
邮政
邮轮
邮包
