Bản dịch của từ 邮票志号 trong tiếng Việt

邮票志号

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

邮票志号 (Danh từ)

yóu piào zhì hào
01

Số hiệu in dưới hình trên con tem bưu chính, thường cho biết loại tem, năm phát hành, bộ tem và số thứ tự từng chiếc.

印在邮票图案下方的编号。一般表示票种、年份、套号、枚号。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邮票志号

yóu

piào

zhì

hào

Các từ liên quan

邮书
邮亭
邮亭醉尉
邮件
票价
票健
票儿银
票写
票勇
志业
志义
志乘
志乡
志书
号丧
号令
号令如山
号件
号位
邮
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【BƯU】
Các biến thể:
郵, 𨛕
Hình thái radical:
⿰,由,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép