Bản dịch của từ 邮签 trong tiếng Việt

邮签

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

邮签 (Danh từ)

yóu qiān
01

Thẻ/phiếu dùng trong bưu chính (còn viết là “邮籖”) — phiếu, nhãn hoặc thẻ đánh dấu liên quan đến thư từ gửi qua bưu điện

1.亦作“邮籖”。

Ví dụ
02

Một loại que/chuôi báo giờ ban đêm dùng ở nhà trạm, thuyền bưu để báo canh thay (mốc thời gian khi nghỉ đêm)

2.驿馆驿船等夜间报时的更筹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邮签

yóu

qiān

Các từ liên quan

邮书
邮亭
邮亭醉尉
邮件
签书
签事
签兵
签军
签函
邮
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【BƯU】
Các biến thể:
郵, 𨛕
Hình thái radical:
⿰,由,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép