Bản dịch của từ 邮置 trong tiếng Việt

邮置

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

邮置 (Động từ)

yóu zhì
01

Trạm bưu vận, nơi chuyển giao thư từ/hàng hóa (tương tự đồn bưu, nhà trạm)

1.驿站。

Ví dụ
02

Cơ sở, trang thiết bị bưu chính (những công trình, tiện ích liên quan đến bưu chính)

2.指邮政设施。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người đưa thư, người phụ trách chuyển/投递 thư từ

3.指投递书信的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Gửi (bằng bưu kiện/bưu thư); chuyển phát qua bưu chính

4.邮寄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邮置

yóu

zhì

Các từ liên quan

邮书
邮亭
邮亭醉尉
邮件
置之不理
置之不论
置之不问
置之不顾
置之度外
邮
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【BƯU】
Các biến thể:
郵, 𨛕
Hình thái radical:
⿰,由,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép