Bản dịch của từ 邮船 trong tiếng Việt

邮船

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

邮船 (Danh từ)

yóu chuán
01

Tàu biển chở khách chạy định kỳ; tàu chuyến; tàu thư

海洋上定线、定期航行的大型客运轮船因过去水运邮件总是委托这种大型快速客轮运载,故名

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邮船

yóu

chuán

Các từ liên quan

邮书
邮亭
邮亭醉尉
邮件
船东
船人
邮
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【BƯU】
Các biến thể:
郵, 𨛕
Hình thái radical:
⿰,由,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép