Bản dịch của từ 邮资凭证 trong tiếng Việt
邮资凭证
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yóu | ㄧㄡˊ | y | ou | thanh sắc |
邮资凭证 (Danh từ)
【yóu zī píng zhèng】
01
Dấu, tem hoặc kí hiệu do cơ quan bưu chính phát hành để chứng minh đã trả phí gửi thư (gồm tem, in trên phong bì/ bưu thiếp trả trước, và dấu in máy bưu điện).
国家(地区)邮政主管部门发行的,作为交寄邮件的纳费标志。包括邮票,印在邮资信封、邮资明信片、邮资邮简上的邮票图案,邮资机打印的邮资符志三大类。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邮资凭证
yóu
邮
zī
资
píng
凭
zhèng
证
Các từ liên quan
邮书
邮亭
邮亭醉尉
邮件
资世
资业
资东
资予
凭中
凭临
凭书请客,奉贴勾人
凭亿
凭仗
证业
证书
证人
证仙
证件
- Bính âm:
- 【yóu】【ㄧㄡˊ】【BƯU】
- Các biến thể:
- 郵, 𨛕
- Hình thái radical:
- ⿰,由,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秞
輏
駀
莸
怞
䢟
魷
汼
㑸
甴
䖻
怣
邠
陈
邺
郪
阧
鄪
䦹
郴
鄑
䣙
䧧
隯
劳
𠖸
抢
㑇
坖
犹
𠇛
㕴
纶
𠀣
肐
局
邮局
邮件
邮票
邮箱
邮寄
包邮
邮编
邮政
邮轮
邮包
