Bản dịch của từ 邮铃 trong tiếng Việt

邮铃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

邮铃 (Danh từ)

yóu líng
01

Chiếc chuông bưu truyền xưa dùng bởi người đưa thư để báo hiệu (chuông báo hiệu công việc bưu chính)

古时邮人用以表示邮传信号的铃铎。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邮铃

yóu

líng

Các từ liên quan

邮书
邮亭
邮亭醉尉
邮件
铃下
铃兰
铃医
铃合
铃吏
邮
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【BƯU】
Các biến thể:
郵, 𨛕
Hình thái radical:
⿰,由,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép