Bản dịch của từ 邮馆 trong tiếng Việt

邮馆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

邮馆 (Danh từ)

yóu guǎn
01

Trường sở, nhà trọ công (cổ): nơi quản lý và tiếp nhận thương tín, khách lạ; giống như “quán trọ” hoặc “đồn bưu” thời xưa (Hán-Việt: quán/nhà của bưu).

馆驿,传舍。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邮馆

yóu

guǎn

Các từ liên quan

邮书
邮亭
邮亭醉尉
邮件
馆人
邮
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【BƯU】
Các biến thể:
郵, 𨛕
Hình thái radical:
⿰,由,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép