Bản dịch của từ 邯郸枕 trong tiếng Việt

邯郸枕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

邯郸枕 (Danh từ)

hán dān zhěn
01

Chỉ chuyện ảo tưởng, mộng tưởng phù du, không thực tế như giấc mơ đẹp trong khi thực tại thì khác; dùng để ám chỉ sự hão huyền, phù du như giấc mộng vàng chưa chín.

唐沈既济《枕中记》载:卢生于邯郸客店中遇道士吕翁,翁探囊中枕以授之,曰:“子枕吾枕,当令子荣适如志。”其枕青瓷,而窍其两端。生就枕入梦,历尽人间富贵荣华。梦醒,店主蒸黄粱未熟。后因以“邯郸枕”喻虚幻之事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邯郸枕

hán

dān

zhěn

Các từ liên quan

邯淡
邯郸
邯郸伎
邯郸匍匐
邯郸学步
枕上
枕中丹
枕中术
枕中梦
枕中秘
邯
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀM】
Các biến thể:
𨚠, 𣵷
Hình thái radical:
⿰,甘,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép