Bản dịch của từ 邯郸郭公 trong tiếng Việt
邯郸郭公
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hán | ㄏㄢˊ | h | an | thanh sắc |
邯郸郭公 (Danh từ)
【hán dān guō gōng】
01
Chỉ vua cuối thời Bắc Tề là Cao Vĩ, người yếu kém, như con rối, từng đóng quân ở thành Hàm Đan trước khi bị Bắc Chu đánh bại và bắt giữ.
北齐后主高纬,雅好傀儡,时谓之郭公。隆化二年(公元577年)十二月辛酉,大败,为北周所虏。及将败,营邯郸。故称“邯郸郭公”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邯郸郭公
hán
邯
dān
郸
guō
郭
gōng
公
Các từ liên quan
邯淡
邯郸
邯郸伎
邯郸匍匐
邯郸学步
郭公
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
- Bính âm:
- 【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀM】
- Các biến thể:
- 𨚠, 𣵷
- Hình thái radical:
- ⿰,甘,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟔
韓
唅
虷
䮧
椷
䎏
䨡
㟏
笒
嵅
筨
郛
郿
䢸
鄹
陼
阢
阱
䧬
邽
鄓
䣌
障
㫗
返
诋
邶
㪯
𠘽
𠇨
沒
疔
纺
灻
尨
邯郸
邯山
邯郸市
邯郸县
邯郸学步
