Bản dịch của từ 邳桥 trong tiếng Việt

邳桥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧpithanh ngang

邳桥 (Danh từ)

pī qiáo
01

Cầu ở bờ sông Pī (邳水) — tên địa danh lịch sử; chỗ gặp gỡ nổi tiếng trong truyền thuyết (chỗ Lãnh Khấu 張良 gặp Hoàng Thạch Công 黃石公).

邳水之桥。相传汉张良曾游下邳桥上,遇黄石公,授《太公兵法》,曰:“读是则为王者师。后十年兴。”见《史记.留侯世家》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邳桥

qiáo

Các từ liên quan

邳张
桥丁
桥代
桥冢
邳
Bính âm:
【Pī】【ㄆㄧ】【PHI】
Các biến thể:
岯, 妚, 𨛧, 𨚀, 𨚸
Hình thái radical:
⿰,丕,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép