Bản dịch của từ 邴管 trong tiếng Việt
邴管
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐng | ㄅㄧㄥˇ | b | ing | thanh hỏi |
邴管 (Danh từ)
【bíng guǎn】
01
Chỉ hai học giả nổi tiếng thời Đông Hán là Bính Nguyên và Quản Ninh, nổi bật về đức hạnh trong sáng, thanh cao và kiến thức rộng về lễ nhạc (Lục nghệ), được xem là tấm gương đạo đức và học vấn trong lịch sử Trung Quốc.
东汉学者邴原和管宁的并称。邴管少相友,游学异地,俱以操尚称,曾避黄巾起义越海羁旅辽东。二人皆清虚廉白,服膺六艺,名重当时。见《三国志.魏志.邴管传》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邴管
bǐng
邴
guǎn
管
Các từ liên quan
邴生
邴邴
邴郑
邴魏
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
