Bản dịch của từ 邵伯讼棠 trong tiếng Việt

邵伯讼棠

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

邵伯讼棠 (Thành ngữ)

shào bó sòng táng
01

Tục ngữ/điển cố chỉ việc xử kiện nhanh chóng, rõ ràng, không làm phiền dân chúng — từ tình tiết về 邵伯於棠下 xử án, dân không phải bỏ việc nông. (gợi nhớ: 邵伯讼棠 = xử án công minh, không phiền dân)

邵伯(召公奭)巡行乡邑,听讼决狱于棠树之下,民不废农功。见《史记.燕召公世家》。后因以“邵伯讼棠”为讼狱不烦劳百姓的典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邵伯讼棠

shào

sòng

táng

Các từ liên quan

邵伯
邵伯树
邵侯
邵侯瓜
邵公纸
伯主
伯乐
讼书
讼争
讼事
讼件
讼冤
棠华
棠干
棠户
棠政
棠木舫
邵
Bính âm:
【shào】【ㄕㄠˋ】【THIỆU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,召,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép