Bản dịch của từ 邵平瓜 trong tiếng Việt
邵平瓜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shào | ㄕㄠˋ | sh | ao | thanh huyền |
邵平瓜 (Danh từ)
【shào píng guā】
01
Tên một giống dưa (Đông陵瓜) nổi tiếng; nghĩa bóng: cách gọi khen ngợi mảnh vườn/ruộng của người về ở ẩn sau khi từ quan (dưa ngon nổi tiếng)
即东陵瓜。邵平,秦故东陵侯,秦亡后,为布衣,种瓜长安城东青门外,瓜味甜美,时人谓之“东陵瓜”。见《三辅黄图》卷一。后世因以“邵平瓜”美称退官之人的瓜田。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邵平瓜
shào
邵
píng
平
guā
瓜
Các từ liên quan
邵伯
邵伯树
邵伯讼棠
邵侯
邵侯瓜
平一
平一公
平三套
平上帻
瓜丘
瓜仁
瓜代
瓜代之期
瓜农
- Bính âm:
- 【shào】【ㄕㄠˋ】【THIỆU】
- Các biến thể:
- 召
- Hình thái radical:
- ⿰,召,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丨フ一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
燿
潲
绍
睄
袑
綤
少
卲
䏴
哨
劭
召
陭
䧂
䧓
隅
隃
郦
陱
隕
䧢
邧
邸
鄫
𠇜
纶
㧏
忮
矣
冶
𠇝
𠂰
纼
壱
抄
希
邵阳
邵族
邵雍
邵东
邵武
新邵
邵逸夫
邵阳市
邵伯湖
新邵县
