Bản dịch của từ 邸抄 trong tiếng Việt

邸抄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˇdithanh hỏi

邸抄 (Danh từ)

dǐ chāo
01

Báo cáo, báo (do quan phủ hoặc chính quyền phát hành) chuyên đăng tin chính trị và nhân sự; sách báo hành chính (Hán-Việt: đê sao→邸抄 liên quan tới phủ đệ)

官府发行的报章。专载政治新闻和人事动态。。儒林外史.第一回:「我带了一本邸抄来与你看。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邸抄

chāo

邸
Bính âm:
【dǐ】【ㄉㄧˇ】【ĐỂ】
Các biến thể:
𨚏, 𨚎, 䣌
Hình thái radical:
⿰,氐,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép