Bản dịch của từ 邸报 trong tiếng Việt
邸报
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǐ | ㄉㄧˇ | d | i | thanh hỏi |
邸报 (Danh từ)
【dǐ bào】
01
Công báo (ngày xưa)
也叫'邸抄'、'邸钞'中国古代抄发皇帝谕旨、臣僚奏议和有关政治情报的抄本宋代起发展成一种手抄的类似报纸的出版物,明末开始发行活字版本,到清代称'京报'
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邸报
dǐ
邸
bào
报
- Bính âm:
- 【dǐ】【ㄉㄧˇ】【ĐỂ】
- Các biến thể:
- 𨚏, 𨚎, 䣌
- Hình thái radical:
- ⿰,氐,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一フ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䱃
底
䢑
弤
㪆
坻
拞
楴
坘
軧
䣌
抵
郀
䣠
隄
鄇
邩
䣏
鄖
䧧
陾
郬
䧆
陆
纶
吳
扵
労
抉
廸
否
𠇢
疗
汿
陆
㽗
府邸
官邸
私邸
邸报
邸宅
蛮邸
潜邸
寓邸
别邸
主教邸第
