Bản dịch của từ 邹书 trong tiếng Việt
邹书
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zōu | ㄗㄡ | z | ou | thanh ngang |
邹书 (Thành ngữ)
【zōu shū】
01
“邹书”:源自西汉邹阳向梁孝王上书申冤的典故,引申为上书陈情、写信为人申冤或上奏控告的文书或行为(含为冤屈鸣冤、请求平反之意)。可理解为‘上书鸣冤’的代称。
西汉邹阳为梁孝王门客时,被谗下狱,于狱中上梁王书申冤,因而获释。见《史记.鲁仲连邹阳列传》。后因以“邹书”为上书鸣冤的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邹书
zōu
邹
shū
书
Các từ liên quan
邹城市
邹夹
邹子
邹子律
邹孟
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【zōu】【ㄗㄡ】【TRÂU】
- Các biến thể:
- 鄒, 𨜈, 𨜉, 𨛃, 𨛄
- Hình thái radical:
- ⿰,刍,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
掫
鯫
鄒
騶
緅
鄹
棸
齱
箃
菆
棷
驺
邙
䦹
邗
䧪
鄣
郻
郎
鄾
鄒
隃
阾
隟
汥
㑈
远
忡
芹
対
庋
坋
肗
𠚇
附
豆
邹衍
邹城
邹族
邹平
邹容
邹县
邹城市
邹韬奋
邹平县
