Bản dịch của từ 邹孟 trong tiếng Việt
邹孟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zōu | ㄗㄡ | z | ou | thanh ngang |
邹孟 (Danh từ)
【zōu mèng】
01
Tên chỉ dân nước Tô (邹),因孟子出自邹,故称“邹孟”指孟子或与孟子有关的人/事。
孟子为邹人,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邹孟
zōu
邹
mèng
孟
Các từ liên quan
邹书
邹城市
邹夹
邹子
邹子律
孟乐
孟买
孟享
孟亭
- Bính âm:
- 【zōu】【ㄗㄡ】【TRÂU】
- Các biến thể:
- 鄒, 𨜈, 𨜉, 𨛃, 𨛄
- Hình thái radical:
- ⿰,刍,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
掫
鯫
鄒
騶
緅
鄹
棸
齱
箃
菆
棷
驺
邙
䦹
邗
䧪
鄣
郻
郎
鄾
鄒
隃
阾
隟
汥
㑈
远
忡
芹
対
庋
坋
肗
𠚇
附
豆
邹衍
邹城
邹族
邹平
邹容
邹县
邹城市
邹韬奋
邹平县
