Bản dịch của từ 邹鲁 trong tiếng Việt
邹鲁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zōu | ㄗㄡ | z | ou | thanh ngang |
邹鲁 (Danh từ)
【zōu lǔ】
01
Tên gọi ghép chỉ hai nước/nơi: 邹 (Tô) và 鲁 (Lỗ) — quê hương văn hiến (nơi của Mạnh Tử và Khổng Tử), ẩn nghĩa: đất nước văn hóa, miền lễ nghĩa
1.邹国﹑鲁国的并称。《庄子.天地》:“其在《诗》《书》《礼》《乐》者﹐邹鲁之士﹐缙绅先生﹐多能明之。”邹,孟子故乡;鲁,孔子故乡。后因以“邹鲁”指文化昌盛之地,礼义之邦。
Ví dụ
02
Chỉ chung Khổng Tử và Mạnh Tử; ví von học giả bậc thầy (nghĩa chuyển: chỉ Nho gia cổ điển)
2.借指孔孟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邹鲁
zōu
邹
lǔ
鲁
Các từ liên quan
邹书
邹城市
邹夹
邹子
邹子律
鲁两生
鲁中叟
鲁义姑
鲁二生
鲁人
- Bính âm:
- 【zōu】【ㄗㄡ】【TRÂU】
- Các biến thể:
- 鄒, 𨜈, 𨜉, 𨛃, 𨛄
- Hình thái radical:
- ⿰,刍,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
掫
鯫
鄒
騶
緅
鄹
棸
齱
箃
菆
棷
驺
邙
䦹
邗
䧪
鄣
郻
郎
鄾
鄒
隃
阾
隟
汥
㑈
远
忡
芹
対
庋
坋
肗
𠚇
附
豆
邹衍
邹城
邹族
邹平
邹容
邹县
邹城市
邹韬奋
邹平县
