Bản dịch của từ 邺下文学 trong tiếng Việt
邺下文学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yè | ㄧㄝˋ | y | e | thanh huyền |
邺下文学 (Danh từ)
【yè xià wén xué】
01
Một tên gọi văn học lịch sử chỉ phong trào văn học ở thời kỳ cuối Đông Hán, còn gọi là 'Kiến An văn học' (tập trung ở vùng邺下/ Kiến An), nổi bật bởi thơ văn biền ngẫu và khí phách chiến loạn.
亦称为「建安文学」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phong trào/điểm hội văn học thời Đông Hán (khoảng thời xây dựng An – thời Hiến Đế), tập trung các văn nhân ở 邺(Dệp)do quyền lực của Tào Tháo; tức 'văn học 邺下' — thời kỳ văn phong thịnh vượng, nhân tài hội tụ.
东汉献帝建安时期的文学。建安时期,曹操位高权重,且爱好文学,极力网罗文士于邺下,因而人才荟萃,文风鼎盛。故称为「邺下文学」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邺下文学
yè
邺
xià
下
wén
文
xué
学
- Bính âm:
- 【yè】【ㄧㄝˋ】【NGHIỆP】
- Các biến thể:
- 邱, 鄴
- Hình thái radical:
- ⿰,业,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨丶ノ一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䤳
㙪
䤶
㱉
㖶
䳖
爗
鵺
抴
䥟
曄
焆
陼
䣆
邬
阿
鄾
陪
郯
䧊
陝
䧚
䢸
隳
邑
㐘
竌
汨
𠇬
沑
纻
岚
饭
庐
佖
𠅈
建邺
建邺区
