Bản dịch của từ 邻 trong tiếng Việt

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

(Danh từ)

lín
01

Hàng xóm; láng giềng

住处接近的人家

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hàng xóm (thời xưa chỉ cứ năm gia đình là thành hàng xóm của nhau)

古代五家为邻

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

lín
01

Gần kề; lân cận; bên cạnh; cạnh nhau

邻接的; 邻近的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

邻
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂN】
Các biến thể:
鄰, 隣, 阾, 𠳵, 𨞁, 𨞧, 𨼺, 𨽃, 𪌛
Hình thái radical:
⿰,令,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép