Bản dịch của từ 邻长 trong tiếng Việt

邻长

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

邻长 (Danh từ)

lín cháng
01

Quan thời Chu (đơn vị hành chính/công chức) phụ trách một “lân” (một nhóm nhà, láng giềng): xử lý tố cáo lẫn nhau, tiếp nhận và an táng, sắp xếp cư trú; tương đương chức quản lý lân thôn cổ.

1.《周礼》官名。掌理一邻中互相纠举及收容安置之事。

Ví dụ
02

Người đại diện/đầu mối giữa các hộ trong khu phố; người phụ trách công việc khu phố (hàng xóm trưởng)

2.邻居之间的负责人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邻长

lín

zhǎng

Các từ liên quan

邻亚
邻交
邻人
邻人笛
邻伍
邻
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂN】
Các biến thể:
鄰, 隣, 阾, 𠳵, 𨞁, 𨞧, 𨼺, 𨽃, 𪌛
Hình thái radical:
⿰,令,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép