Bản dịch của từ 郁垒神荼 trong tiếng Việt

郁垒神荼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

郁垒神荼 (Danh từ)

yù lǜ shēn shū
01

Tên của hai vị thần được cho là những vị thần có thể trừ ma và canh cửa; sau này người ta thường nói đến thần cửa (giải thích theo tiếng Việt: thần cửa, hai vị thần canh cửa và trừ tà).

二神名,传说能治二鬼,后世奉为门神。指门神。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郁垒神荼

lěi

shén

Các từ liên quan

郁丛丛
郁久闾
郁云
郁人
郁令
垒七追斋
垒口
垒和
垒块
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
荼垒
荼棘
荼毒
荼毒生民
荼毒生灵
郁
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【ÚC】
Các biến thể:
𨚼, 𨟝, 鬱, 欝, 𦉚, 𩰪
Hình thái radical:
⿰,有,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép