Bản dịch của từ 郁孤台 trong tiếng Việt

郁孤台

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

郁孤台 (Danh từ)

yù gū tái
01

Tên một ngọn đài cổ ở Hạt Cửu Châu (c. 江西赣州) — đài cao, cô lập trên đỉnh núi (因高阜郁然孤起 所以得名)

古台名。在江西赣州市西南贺兰山顶。因高阜郁然孤起﹐故名。唐赣州郡守李勉登临北望﹐因改名望阙﹐宋曾慥增筑二台﹐南为郁孤,北为望阙。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郁孤台

tái

Các từ liên quan

郁丛丛
郁久闾
郁云
郁人
郁令
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
台下
台严
台中
台中市
台仆
郁
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【ÚC】
Các biến thể:
𨚼, 𨟝, 鬱, 欝, 𦉚, 𩰪
Hình thái radical:
⿰,有,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép