Bản dịch của từ 郁屈 trong tiếng Việt

郁屈

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

郁屈 (Tính từ)

yù qū
01

Cuộn, cuộn (tư thế cuộn, cong của con rắn hoặc đồ vật); sau này được gọi là con rắn.

1.盘屈。唐韩愈《初南食贻元十八协律》诗:“惟蛇旧所识,实惮口眼狞。开笼听其去,郁屈尚不平。”后以称代蛇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Có dáng uốn khúc, bị gập lại; mang sắc thái u uất, khuất kín (hán việt: ức khuất/ực liên tưởng 'khúc')

2.屈曲貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tích tụ, chất đống (mô tả trạng thái dồn lại, gò bó)

3.形容攒聚之状。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

U sầu, ứ đọng trong lòng; nỗi buồn hay oán ức chất chứa, không được giải tỏa (gần giống 'u uất')

4.郁积,郁结。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郁屈

Các từ liên quan

郁丛丛
郁久闾
郁云
郁人
郁令
屈一伸万
屈临
郁
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【ÚC】
Các biến thể:
𨚼, 𨟝, 鬱, 欝, 𦉚, 𩰪
Hình thái radical:
⿰,有,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép