Bản dịch của từ 郁攸 trong tiếng Việt

郁攸

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

郁攸 (Tính từ)

yù yōu
01

Hỏa hoạn; vụ cháy (từ Hán cổ, chỉ tai nạn lửa)

2.火灾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lửa, ngọn lửa; (cổ) có thể chỉ dụng cụ cứu hỏa

1.火气﹐火焰。《左传.哀公三年》:“济濡帷幕,郁攸从之,蒙葺公屋。”杜预注:“郁攸,火气也。”一说为救火器具。见清王绍兰《王氏经说》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hình dung hơi nước, khói hoặc sức nóng bốc lên dày đặc; cảm giác um tùm, ẩm nặng (ví dụ: khói lửa bốc lên dày)

3.形容烟火或热气蒸腾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郁攸

yōu

Các từ liên quan

郁丛丛
郁久闾
郁云
郁人
郁令
攸乐
攸女
攸尔
攸崇
攸心
郁
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【ÚC】
Các biến thể:
𨚼, 𨟝, 鬱, 欝, 𦉚, 𩰪
Hình thái radical:
⿰,有,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép