Bản dịch của từ 郁轮袍 trong tiếng Việt

郁轮袍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

郁轮袍 (Danh từ)

yù lún páo
01

Tên một khúc nhạc cổ (tiêu đề ca khúc). Truyền rằng là tác phẩm của nhà thơ Đường Vương Duy; trong truyền thuyết dùng để biểu diễn, tấu đàn (gây ấn tượng giúp ông đỗ đạt).

1.古曲名。相传为唐王维所作。维未冠而有文名,又精音律,妙能琵琶,为岐王所重。维方将应举,求王庇借。王遂引至公主第,使为伶人。维奏新曲号《郁轮袍》,为公主所激赏,乃为之说项,维遂得高中。事见唐薛用弱《集异记》。

Ví dụ
02

Tên kịch (tên một vở hát bội/杂剧) — vở kịch do Minh đại tác giả Vương Hành (王衡) viết, kể chuyện về nhân vật Vương Vĩ (王维).

2.杂剧名。明王衡作。敷衍王维的故事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên một khúc nhạc trong truyền thống dân gian (tức là tên khác của khúc đàn tỳ bà 《霸王卸甲》)

3.琵琶套曲《霸王卸甲》的别名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郁轮袍

lún

páo

Các từ liên quan

郁丛丛
郁久闾
郁云
郁人
郁令
轮云
轮人
轮休
轮作
轮佥
袍仗
袍哥
袍套
袍子
袍帔
郁
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【ÚC】
Các biến thể:
𨚼, 𨟝, 鬱, 欝, 𦉚, 𩰪
Hình thái radical:
⿰,有,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép