Bản dịch của từ 郁鬯 trong tiếng Việt

郁鬯

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

郁鬯 (Tính từ)

yù chàng
01

Rượu thơm cổ (rượu lễ trộn với nước huỳ vàng), dùng trong tế tự hoặc đãi khách; tên loài rượu lễ xưa

1.香酒。用鬯酒调和郁金之汁而成,古代用于祭祀或待宾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Uất ức được疏解畅达心胸舒畅不郁结古义

2.郁积和畅达。鬯,畅。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郁鬯

chàng

Các từ liên quan

郁丛丛
郁久闾
郁云
郁人
郁令
郁
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【ÚC】
Các biến thể:
𨚼, 𨟝, 鬱, 欝, 𦉚, 𩰪
Hình thái radical:
⿰,有,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép