Bản dịch của từ 郊使 trong tiếng Việt

郊使

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

郊使 (Danh từ)

jiāo shǐ
01

Người hưởng lệnh thời xưa ra ngoại ô (đi đón, tiếp đãi, an ủi) khách hoặc sứ giả; quan phái đi nghênh tiếp

古代受命出郊迎接﹑慰劳宾客的使者。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郊使

jiāo

shǐ

使

Các từ liên quan

郊丘
郊享
郊人
郊仪
郊位
使下
使不得
使不的
使不着
使主
郊
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Hình thái radical:
⿰,交,⻏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép