Bản dịch của từ 郊天赦 trong tiếng Việt

郊天赦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

郊天赦 (Danh từ)

jiāo tiān shè
01

Sắc dụ ân xá do vua ban sau lễ tế ngoài (đại điển triều đình); cũng chỉ việc hoà giải, tha tội chính thức từ hoàng thượng

皇帝郊祀大礼后赦免罪犯。亦指赦免的诏书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郊天赦

jiāo

tiān

shè

Các từ liên quan

郊丘
郊享
郊人
郊仪
郊位
天一
天一阁
天丁
天上人间
赦不妄下
赦书
赦事诛意
赦令
赦免
郊
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Hình thái radical:
⿰,交,⻏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép