Bản dịch của từ 郊庙歌 trong tiếng Việt

郊庙歌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

郊庙歌 (Danh từ)

jiāo miào gē
01

Hát lễ cổ dùng trong nghi lễ tế tự của vua chúa (nhạc văn để tế thành, trời đất, tổ miếu); chữ Hán Việt: giao miếu ca — bài ca tế ở ngoại thành và trong miếu tổ

古帝王祭天地百神和祖先宗庙所用的乐章。汉武帝时,司马相如等作《郊祀歌》十九章,用于郊祭;又有《安世房中歌》十七章,荐之宗庙。此后历代均有制作。这类作品,多为称述功德和祝神祈福之词。宋郭茂倩编的《乐府诗集》搜辑颇多。参见“郊祀歌”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郊庙歌

jiāo

miào

Các từ liên quan

郊丘
郊享
郊人
郊仪
郊位
庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
歌乐
歌于斯哭于斯
歌仔戏
郊
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Hình thái radical:
⿰,交,⻏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép