Bản dịch của từ 郊恩 trong tiếng Việt

郊恩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

郊恩 (Danh từ)

jiāo ēn
01

Ân huệ, phúc lành mà vua ban cho hoàng tộc và thần dân sau lễ tế trời đất ở ngoại thành (gọi là '郊祀').

皇帝因郊祀礼成之后,对皇室﹑臣民所加的恩泽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郊恩

jiāo

ēn

Các từ liên quan

郊丘
郊享
郊人
郊仪
郊位
恩不放债
恩东
恩临
恩主
恩举
郊
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Hình thái radical:
⿰,交,⻏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép