Bản dịch của từ 郊祀歌 trong tiếng Việt

郊祀歌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

郊祀歌 (Danh từ)

jiāo sì gē
01

Tên một bộ phận nhạc khúc () do Hán Vũ Đế định để cúng tế trời đất (郊祀) — những bài ca lễ nhạc thời Hán, thường gọi theo câu mở đầu

乐府歌曲名。《汉书.礼乐志》谓汉武帝定郊祀之礼,立乐府,以李延年为协律都尉,命司马相如等作郊祀歌十九章,其目多以歌之首句为名。以用于郊祀天地。以后历代王朝的这类歌辞,大都沿袭汉代之旧。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郊祀歌

jiāo

Các từ liên quan

郊丘
郊享
郊人
郊仪
郊位
祀享
祀仪
祀典
祀命
祀土
歌乐
歌于斯哭于斯
歌仔戏
郊
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Hình thái radical:
⿰,交,⻏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép